Câu tiếng Anh có từ “palm”
403 câu thật có từ palm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: palm nghĩa là lòng bàn tay. palm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the inner surface of the hand from the wrist to the base of the fingers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ palm
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It can live in some places that people have changed, for example palm oil farms.
Từ trong câu: palm, live, place, people, change, example, oil, farm
«Leptodactylus colombiensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246168 (bản sửa đổi 10695127). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People have seen this frog on dead palm branches on the ground.
Từ trong câu: palm, people, see, frog, dead, branch, ground
«Ameerega hahneli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1150051 (bản sửa đổi 10889130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Alien palm readers shall no longer be allowed into the nation, because they have been committing felonies and robberies.
Từ trong câu: palm, robbery, alien, reader, long, allow, nation, because
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"Sweetheart," said Adam, removing it, and taking her head between his palms, "for what we have already received the Lord make us duly thankful.
Từ trong câu: sweetheart, thankful, palm, remove, take, head, already, receive
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Back, round the pivot of palm trees to where I was before the war, behind me the eloquent vacuum through which the world has rolled.
Từ trong câu: vacuum, back, round, palm, tree, war, behind, eloquent
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When we had crossed the second ridge we saw before us an irregular, palm-studded plain, and then the line of high red cliffs which I have seen in the picture.
Từ trong câu: ridge, irregular, cross, second, saw, palm, plain, line
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The 'lakshman rekha' (sacrosanct dividing line) between the two has even blurred further and some journalists palm off advertorials as 'news'.
Từ trong câu: blur, divide, line, even, further, journalist, palm, off
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng palm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ palm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ palm trong kho câu?
- Kho câu có 403 câu có từ palm hoặc các dạng của từ, trích từ 302 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ palm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ palm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ palm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ palm: Quá khứ đơn (76 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.