Câu tiếng Anh có từ “palm”
349 câu thật có từ palm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: palm nghĩa là lòng bàn tay. palm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the inner surface of the hand from the wrist to the base of the fingers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ palm
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The match at length emerged from his palm, and slithered over the fine canes of the arm.
Từ trong câu: slither, cane, match, length, emerge, palm, fine, arm
Will Levington Comfort, Lot & Company. Nguồn: Project Gutenberg #69038. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To their bewildered gaze, each system was an Arabia Felix, and every axiom a graceful palm.
Từ trong câu: axiom, bewilder, gaze, system, every, graceful, palm
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Which opinion was shared by the excellent Lombardy guide, weighing in his palm the money accruing to him from the sight of Giambolo.
Từ trong câu: accrue, opinion, share, excellent, guide, weigh, palm, money
Georges Clemenceau, The surprises of life. Nguồn: Project Gutenberg #40618. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He bent forward and held out his heavy hands, palms up, ingratiatingly.
Từ trong câu: ingratiatingly, bend, forward, hold, out, heavy, hand, palm
Grace Miller White, The Secret of the Storm Country. Nguồn: Project Gutenberg #20548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hall was big and austerely bare, except for the ribbons and flags and palms which decorated it.
Từ trong câu: austerely, hall, big, bare, except, ribbon, flag, palm
Robert W. Chambers, The Moonlit Way: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng palm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ palm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ palm trong kho câu?
- Kho câu có 349 câu có từ palm hoặc các dạng của từ, trích từ 275 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ palm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ palm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ palm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ palm: Quá khứ đơn (56 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.