Câu tiếng Anh có từ “palm”
318 câu thật có từ palm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: palm nghĩa là lòng bàn tay. palm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the inner surface of the hand from the wrist to the base of the fingers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ palm
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
People cut down its forests to make palm oil farms and to get wood to build with.
Từ trong câu: palm, people, cut, down, forest, make, oil, farm
«Leptomantis robinsonii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1088302 (bản sửa đổi 9393507). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Put your hands out palms up and see if she takes them, lower them slowly and see if she holds on.
Từ trong câu: palm, put, hand, out, up, see, take, low
«Guide to Social Activity/Seduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220123 (bản sửa đổi 3584044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He saw too the Princess place together the palms of her hands and then draw them about seven inches apart.
Từ trong câu: princess, palm, saw, place, together, hand, draw, seven
James Branch Cabell, Something about Eve: A comedy of fig-leaves. Nguồn: Project Gutenberg #69779. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That same night they put to sea, and in the morning they saw palm leaves floating, and the coast which ran north and south.
Từ trong câu: float, palm, night, put, sea, morning, saw, leave
Knight of Elvas, A Narrative of the expedition of Hernando de Soto into Florida published at Evora in 1557. Nguồn: Project Gutenberg #34997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, human beings cut down the forests where it lives to build farms for palm oil.
Từ trong câu: forest, however, human, be, cut, down, life, build
«Kurixalus chaseni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091862 (bản sửa đổi 9421900). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng palm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ palm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ palm trong kho câu?
- Kho câu có 318 câu có từ palm hoặc các dạng của từ, trích từ 260 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ palm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ palm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ palm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ palm: Quá khứ đơn (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.