E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pad”

158 câu thật có từ pad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pad nghĩa là đệm. pad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number of sheets of paper fastened together along one edge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pad

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • If it has not, add another pad, and bandage, do not remove previous bandage.

    Từ trong câu: pad, bandage, add, another, remove, previous

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Red Alert», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87716 (bản sửa đổi 4437221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Do not use heat or a heating pad until swelling and bruising has stopped.

    Từ trong câu: pad, use, heat, until, swell, stop

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Home Nursing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176522 (bản sửa đổi 4413717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the gold leaf does not lie unwrinkled on the cutting pad breathe on it lightly.

    Từ trong câu: pad, gold, leaf, lie, cut, breathe, lightly

    Arthur Low Bailey, Library Bookbinding. Nguồn: Project Gutenberg #38387. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, I named this newsman with a pad, I mean, I said--I didn't know his name.

    Từ trong câu: pad, well, name, mean, know

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The Bicharieh carries a wooden saddle, laid over two small pads, which are not fastened to it.

    Từ trong câu: pad, carry, wooden, lay, small, fasten

    William Barry Lord, Shifts and expedients of camp life, travel & exploration. Nguồn: Project Gutenberg #46446. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pad is not transmitted as part of the segment.

    Từ trong câu: pad, transmit, part, segment

    «Communication Networks/TCP and UDP Protocols/TCP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96725 (bản sửa đổi 3712726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Replacing your own pads is never recommended due to liability.

    Từ trong câu: pad, liability, replace, never, recommend, due

    «Automobile Maintenance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=14851 (bản sửa đổi 2698784). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Thin rubber pads which do not elevate the heel are of service in diminishing concussion.

    Từ trong câu: diminish, elevate, pad, thin, rubber, heel, service

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blotting pad204 lần
lily pad177 lần
warp pad34 lần
launch pad71 lần
pad okfn24 lần
liver pad42 lần
brake pad32 lần
thickly pad39 lần
directional pad17 lần
https pad24 lần
pad the hoof19 lần
democracy pad26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pad trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ pad hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pad: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.