E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pad”

158 câu thật có từ pad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pad nghĩa là đệm. pad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number of sheets of paper fastened together along one edge. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Padding a string means to fill the remaining positions with other characters in order meet a certain size.

    Từ trong câu: pad, string, mean, fill, remain, position, character, order

    «Pascal Programming/Arrays», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66950 (bản sửa đổi 4226220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One very helpful activity using a school pad is getting students to build up a story where one starts and others follow.

    Từ trong câu: pad, helpful, activity, use, school, get, student, build

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Learning Styles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135024 (bản sửa đổi 4585257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He made a mug of black tea and sat at the kitchen table with a pen and a pad of paper.

    Từ trong câu: mug, make, black, tea, sit, kitchen, table, pen

    John Moncure Wetterau, O+F. Nguồn: Project Gutenberg #11005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • blotting pad204 lần
  • lily pad177 lần
  • warp pad34 lần
  • launch pad71 lần
  • pad okfn24 lần
  • liver pad42 lần
  • brake pad32 lần
  • thickly pad39 lần
  • directional pad17 lần
  • https pad24 lần
  • pad the hoof19 lần
  • democracy pad26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pad trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ pad hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pad: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.