Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pad”

192 câu thật có từ pad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pad nghĩa là đệm. pad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number of sheets of paper fastened together along one edge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pad

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He was making a little circle of dots with a pencil on a blotting-pad.

    Từ trong câu: pad, dot, make, little, circle, pencil

    Louis Tracy, The Message. Nguồn: Project Gutenberg #47113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The temperature was so low that icicles were hanging from some parts of the launch pad.

    Từ trong câu: pad, temperature, low, hang, part, launch

    «Space Shuttle Challenger disaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=289584 (bản sửa đổi 10803493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was now padding softly round the room, and stopped to stir the books on the table.

    Từ trong câu: pad, stir, now, softly, round, room, stop, book

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the bottom of the terrace there was a terracotta pool, where water flowers were drifting on their flat green pads.

    Từ trong câu: pad, bottom, terrace, pool, water, flower, drift, flat

    Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And there was a rustling of the undergrowth a few yards away, as if something big was pushing its way through--and there was the soft pad of feet.

    Từ trong câu: pad, yard, away, something, big, push, way, soft

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blotting pad204 lần
lily pad177 lần
warp pad34 lần
launch pad71 lần
pad okfn24 lần
liver pad42 lần
brake pad32 lần
thickly pad39 lần
directional pad17 lần
https pad24 lần
pad the hoof19 lần
democracy pad26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pad trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ pad hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pad: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.