Câu tiếng Anh có từ “pad”
159 câu thật có từ pad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pad nghĩa là đệm. pad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number of sheets of paper fastened together along one edge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pad
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“How do you know they’re any more intelligent than the Pads?” questioned McGinnis.
Từ trong câu: pad, intelligent, know, question
Charles Dye, Translator's error. Nguồn: Project Gutenberg #78703. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The toe pads are large, wider than the fingers.
Từ trong câu: pad, toe, large, wide, finger
«Tukeit Hill frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=359357 (bản sửa đổi 8605411). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Amady's tale has often been printed, and there is no need here to repeat anything but essentials; his padding is even more woolly than Isaaco's.
Từ trong câu: pad, tale, often, print, need, repeat, anything, essential
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pad trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ pad hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pad: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.