E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pad”

159 câu thật có từ pad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pad nghĩa là đệm. pad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number of sheets of paper fastened together along one edge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pad

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Are you able to state whether Ruby was a different man from the man you saw next to you holding the pad?

    Từ trong câu: pad, able, state, whether, different, man, saw, next

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pads put up in this way are firm, and much easier to make than those in which hair is used for stuffing.

    Từ trong câu: pad, firm, stuff, put, up, way, much, easy

    William N. Fitz-Gerald, The harness makers' illustrated manual. Nguồn: Project Gutenberg #78603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The teacher showed his modified boots, knee pads and heavily modified gloves worn during such performances.

    Từ trong câu: boot, pad, teacher, show, modify, knee, heavily, glove

    «Wikinews attends 2021 Texas Haunters Convention», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2926873 (bản sửa đổi 4830055). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • You take your lyric pad or your instrument and you just turn off the judgement and start making something!

    Từ trong câu: lyric, take, pad, instrument, turn, off, judgement, start

    «Music and Songwriting/Collaborative Songwriting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215927 (bản sửa đổi 2389447). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blotting pad204 lần
lily pad177 lần
warp pad34 lần
launch pad71 lần
pad okfn24 lần
liver pad42 lần
brake pad32 lần
thickly pad39 lần
directional pad17 lần
https pad24 lần
pad the hoof19 lần
democracy pad26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pad trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ pad hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pad: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.