Câu tiếng Anh có từ “pad”
192 câu thật có từ pad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pad nghĩa là đệm. pad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number of sheets of paper fastened together along one edge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pad
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Now, look for a small, gray pad in the northwest part of the room.
Từ trong câu: pad, now, look, small, gray, northwest, part, room
«Star Fox Adventures/Walkthrough/The Queen's Peril», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432565 (bản sửa đổi 3985704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The biggest difference was that the inside was padded when they were wrapped around the hands.
Từ trong câu: pad, big, difference, inside, wrap, around, hand
«Ancient Greek boxing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133935 (bản sửa đổi 10402498). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A thick padding fastened upon a kind of elastic network, made of the best steel, lined the inside of the walls.
Từ trong câu: elastic, network, pad, thick, fasten, kind, make, best
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he found the best effect from the use of the Holman liver ague pad in his own case and that of his children.
Từ trong câu: liver, find, best, effect, use, pad, case, child
Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pad trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ pad hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pad: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.