Câu tiếng Anh có từ “pad”
192 câu thật có từ pad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pad nghĩa là đệm. pad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number of sheets of paper fastened together along one edge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pad
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He had left his boots downstairs, but he had forgotten to put on his slippers, and he had been turning about the bedroom on noiseless pads like a bear in a cage.
Từ trong câu: pad, leave, boot, downstairs, forget, put, turn, bedroom
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The place she had found was a hidden corner where the sun-baked stones were padded with thyme, and nobody was likely to come.
Từ trong câu: hidden, pad, hide, stone, place, find, corner, sun
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was clumsily bound in padded leather and had been presented to the Reverend Peter Kronborg by his Sunday-School class as an ornament for his parlor table.
Từ trong câu: ornament, pad, bound, leather, present, sunday, school, class
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We traversed a trackless waste of moss which, bending to the pressure of broad tire or padded foot, rose up again behind us, leaving no sign that we had passed.
Từ trong câu: waste, tire, pad, pressure, bend, moss, broad, foot
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pad
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pad
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pad trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ pad hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pad?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pad: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.