E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outlet”

172 câu thật có từ outlet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outlet nghĩa là ổ cắm. outlet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place of business for retailing goods. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outlet

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Just like current that comes out of your power outlet, brain currents have electrical cycles.

    Từ trong câu: outlet, like, current, come, out, power, brain, electrical

    «Cognitive Science: An Introduction/Neuroscience Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366441 (bản sửa đổi 3821701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • News reporting from less-established outlets is generally considered less reliable for statements of fact.

    Từ trong câu: outlet, news, report, less, establish, generally, consider, reliable

    «Evaluating Evidence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=219690 (bản sửa đổi 2800940). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Knowing--even feeling--both East and West as you do, your life is bound to find some public outlet.

    Từ trong câu: outlet, know, even, feel, east, west, life, bound

    Samuel Merwin, In Red and Gold. Nguồn: Project Gutenberg #51974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The water unable to find no outlet had risen for a time almost to the top of the supporting columns.

    Từ trong câu: outlet, water, unable, find, rise, time, almost, top

    James Mason, Bernardino Luini. Nguồn: Project Gutenberg #42163. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Near its entrance into the Gulf, the Mississippi distributes its waters through five outlets, termed passes, and consequently has as many mouths.

    Từ trong câu: outlet, near, entrance, distribute, water, five, term, pass

    Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I made the tour of the room at least twenty times, in search of an outlet of some kind; but there was none.

    Từ trong câu: outlet, make, tour, room, least, twenty, time, search

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “About fifteen miles from the mouth of the Dvina River, which affords an outlet to the White Sea, lies the city of Archangel.

    Từ trong câu: outlet, fifteen, mile, mouth, river, afford, white, sea

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng outlet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
media outlet422 lần
retail outlet53 lần
subterranean outlet21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlet trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ outlet hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outlet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlet: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.