Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outlet”

176 câu thật có từ outlet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outlet nghĩa là ổ cắm. outlet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place of business for retailing goods. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outlet

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This indicates that electrical outlets should not be touched when hands are wet.

    Từ trong câu: outlet, indicate, electrical, touch, hand, wet

    «Science: A Field Of Wonder/About The Laboratory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406038 (bản sửa đổi 4364947). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Water ideally should be taken downhill from spring eye to an outlet.

    Từ trong câu: outlet, water, ideally, take, spring, eye

    «Stormwater harvesting and management/Surface water/Springwater collection», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=198244 (bản sửa đổi 2171880). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Depressed individuals should not look to food as an outlet for serotonin.

    Từ trong câu: outlet, depress, individual, look, food

    «Motivation and emotion/Book/2016/Overeating motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216331 (bản sửa đổi 2193479). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If an outlet is near to a minor or distributary head the parapets of the two should be in line.

    Từ trong câu: outlet, near, minor, head, line

    E. S. Bellasis, Irrigation works. Nguồn: Project Gutenberg #56113. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The activity of her people should have an outlet in the development of such foreign parts as need or wish for development.

    Từ trong câu: outlet, activity, people, development, foreign, part, need, wish

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng outlet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
media outlet422 lần
retail outlet53 lần
subterranean outlet21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlet trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ outlet hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outlet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlet: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.