Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outlet”

176 câu thật có từ outlet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outlet nghĩa là ổ cắm. outlet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place of business for retailing goods. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outlet

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In general, news outlets have made false facts before.

    Từ trong câu: outlet, general, news, make, false, fact

    «First presidency of Donald Trump», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=681822 (bản sửa đổi 10972996). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Committees have become not so much a sphere for the legislative initiative of the private member as a new outlet for Government business.

    Từ trong câu: outlet, committee, become, much, sphere, legislative, initiative, private

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have been working at this thing for years in order that we can get an outlet to the seaboard, untouched by our rivals.

    Từ trong câu: outlet, work, thing, year, order, get, rival

    Robert Herrick, The Memoirs of an American Citizen. Nguồn: Project Gutenberg #41338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, it's like I say, in my case I have always been interested in law enforcement and it is an outlet, hobby, so to speak.

    Từ trong câu: hobby, outlet, well, like, case, always, interest, law

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has showed that kind of tattoo on social media, according to media outlets.

    Từ trong câu: tattoo, show, kind, social, media, accord, outlet

    «Pete Hegseth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=657913 (bản sửa đổi 10952001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In today’s world exercise has become an important in health, socialising, body appearance, outlet for stress and a therapy for mental illness.

    Từ trong câu: socialise, world, exercise, become, important, health, body, appearance

    «Motivation and emotion/Book/2020/Exercise addiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267163 (bản sửa đổi 2317362). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng outlet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
media outlet422 lần
retail outlet53 lần
subterranean outlet21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlet trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ outlet hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outlet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlet: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.