Câu tiếng Anh có từ “outlet”
174 câu thật có từ outlet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outlet nghĩa là ổ cắm. outlet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place of business for retailing goods. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outlet
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Since she did not secure the coveted territory on the Adriatic, Salonika would be more than ever the natural outlet for her products.
Từ trong câu: outlet, since, secure, territory, ever, natural, product
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With a railway to the Zambese river, it would be easy for settlers to reach it, and a road for an outlet for their produce.
Từ trong câu: outlet, railway, river, easy, settler, reach, road, produce
Andrew A. Anderson, Twenty-Five Years in a Waggon in South Africa: Sport and Travel in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #40830. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her exuberant fancy demanded outlets which the restraints of boarding-school life would not allow.
Từ trong câu: exuberant, outlet, fancy, demand, board, school, life, allow
Julia Ward Howe, Margaret Fuller (Marchesa Ossoli). Nguồn: Project Gutenberg #32511. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Better equipped indeed they are, for the strong would be fretted by an energy for which there was no outlet.
Từ trong câu: equip, outlet, better, indeed, strong, energy
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A more rational system would be to increase the sizes of all the waterways in the outlet and wash-water system.
Từ trong câu: rational, outlet, system, increase, size, wash, water
Allen Hazen, The filtration of public water-supplies Third edition, revised and enlarged.. Nguồn: Project Gutenberg #69025. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of them favored the Manchurian invasion, because they saw that it would give the widespread social discontent in Japan a safe outlet.
Từ trong câu: widespread, because, favor, invasion, safe, many, saw, give
T. A. Bisson, Shadow over Asia. Nguồn: Project Gutenberg #78440. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outlet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlet trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ outlet hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outlet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlet: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.