E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outlet”

157 câu thật có từ outlet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outlet nghĩa là ổ cắm. outlet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place of business for retailing goods. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outlet

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Social media outlets exploded after the regulatory change.

    Từ trong câu: regulatory, outlet, social, media, explode, change

    «Lentis/Airline Passengers and Portable Electronics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295528 (bản sửa đổi 3591524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Family prayers in the evening provided the solitary emotional outlet in her existence.

    Từ trong câu: solitary, emotional, outlet, family, prayer, evening, provide, existence

    Ellen Anderson Gholson Glasgow, Barren Ground. Nguồn: Project Gutenberg #66191. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These procedures or outlets are particularly important for nonunion personnel, who do not have contractual grievance procedures.

    Từ trong câu: contractual, procedure, outlet, particularly, important, personnel, grievance

    «Buffering Effects of Work related Stress», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • He says from a Jungian perspective, ”games provide an outlet for the archetypal forces within the collective unconscious.

    Từ trong câu: archetypal, perspective, game, provide, outlet, force, collective, unconscious

    «Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 3: Always-on Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297508 (bản sửa đổi 4640305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was safe to conclude that she was threading her way through the intricate minefield that guarded the southern outlet of the Bosphorus.

    Từ trong câu: minefield, safe, conclude, thread, way, guard, southern, outlet

    Percy F. Westerman, The Fight for Constantinople: A Story of the Gallipoli Peninsula. Nguồn: Project Gutenberg #37600. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng outlet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
media outlet422 lần
retail outlet53 lần
subterranean outlet21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlet trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ outlet hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outlet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlet: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.