Câu tiếng Anh có từ “outlet”
176 câu thật có từ outlet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outlet nghĩa là ổ cắm. outlet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place of business for retailing goods. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outlet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Find the shortest route to get from the first outlet to all the other outlets.
Từ trong câu: outlet, find, short, route, get, first
«A-level Computing/AQA/Paper 1/Skeleton program/2020», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409286 (bản sửa đổi 4611854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
COOP operates outlets in even the smallest villages, often being the only store in many locations.
Từ trong câu: outlet, operate, even, small, village, often, store, many
«COOP (Hungary)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1166145 (bản sửa đổi 10108602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the highest ranking media outlet in the country.
Từ trong câu: outlet, high, rank, media, country
«Xinhua News Agency», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=209779 (bản sửa đổi 10024766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One of the most singular precipices overlooking Horicon is about five miles from the outlet, and known as Rogers’ Slide.
Một trong những vách đá kỳ lạ nhất nhìn ra Horicon cách lối ra khoảng 5 dặm và được gọi là Đường trượt của Rogers.
Từ trong câu: outlet, singular, overlook, five, mile, know, slide
Charles Lanman, Adventures of an Angler in Canada, Nova Scotia and the United States. Nguồn: Project Gutenberg #53939. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Through the growing popularity of the Gulf ports as outlets for the country's merchandise, the Southwest is bound to be a great gainer.
Từ trong câu: outlet, port, popularity, southwest, merchandise, growing, bound, grow
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outlet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlet trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ outlet hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outlet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlet: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.