Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outlet”

176 câu thật có từ outlet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ outlet

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • And there were camera crews from many other outlets there.

    Từ trong câu: outlet, camera, crew, many

    «Five categories of voter suppression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266547 (bản sửa đổi 2695276). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "And still there is no outlet," added Joanna.

    Từ trong câu: outlet, still, add

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was the gathering trade centring in the mighty gulf, the outlet to France and England, even to the Coast States.

    Từ trong câu: outlet, gather, trade, mighty, even, coast, state

    Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Chicago. Nguồn: Project Gutenberg #58410. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I made the tour of the room at least twenty times, in search of an outlet of some kind; but there was none.

    Từ trong câu: outlet, make, tour, room, least, twenty, time, search

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides the gate through which the ostriches are driven into the kraal, there is an outlet at the opposite end, through the "plucking-box."

    Từ trong câu: outlet, pluck, besides, gate, drive, opposite, end, box

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was nobody about, and I made search for any further outlet, but there was none.

    Từ trong câu: nobody, outlet, make, search, further, none

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Better equipped indeed they are, for the strong would be fretted by an energy for which there was no outlet.

    Từ trong câu: equip, outlet, better, indeed, strong, energy

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no longer a top to bottom flow of information where news outlets and editors are at the top deciding what is newsworthy.

    Không còn luồng thông tin từ trên xuống dưới mà các cơ quan báo chí và biên tập viên đứng đầu quyết định điều gì đáng đưa tin.

    Từ trong câu: newsworthy, long, top, bottom, flow, information, news, outlet

    «Living in a Connected World/Filter Bubbles and the Flow of Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381174 (bản sửa đổi 4415150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng outlet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
media outlet422 lần
retail outlet53 lần
subterranean outlet21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlet trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ outlet hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outlet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlet: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.