Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “our”

282 câu thật có từ our hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: our nghĩa là của chúng tôi, của chúng ta (tính từ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều). our là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the speaker and one or more other people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ our

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • “To be sure—our discordancies must always arise from my being in the wrong.”

    Từ trong câu: our, arise, wrong, sure, always

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your number will have to be verified on our official list, but there's hardly a chance of a mistake.

    Từ trong câu: will, number, our, verify, your, list, mistake, hardly

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I wish I could . . . but your ladyship must remember that in serving our country we must put prejudices aside.

    Từ trong câu: prejudice, serve, our, country, put, wish, remember, aside

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I think, Elinor,” she presently added, “we must employ Edward to take care of us in our return to Barton.

    Từ trong câu: must, think, our, us, care, employ, take, add

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had to be exhibited for nothing, and beg our bread.

    Từ trong câu: bread, exhibit, beg, our, nothing

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He needs not our mistrust; since he delivers Our offices and what we have to do To the direction just.

    Từ trong câu: not, we, just, he, our, since, to, do

    William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Before our limbs get numbed with this biting breeze, we must use them to our own benefit.

    Từ trong câu: bite, must, use, before, get, our, benefit, limb

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a point of great delicacy, and you must assist us in our endeavours to choose exactly the right line of conduct.”

    Từ trong câu: must, in, we, choose, conduct, our, delicacy, assist

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng our

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
our hero10.899 lần
our lives11.139 lần
our way18.022 lần
our friends11.810 lần
our friend10.830 lần
our hearts7.952 lần
our lord8.411 lần
our country8.422 lần
our horses7.111 lần
our heads6.806 lần
our journey6.769 lần
our house9.512 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ our

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ our trong kho câu?
Kho câu có 282 câu có từ our hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ our xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ our gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ our?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ our: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (50 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.