Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “our”

221 câu thật có từ our hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: our nghĩa là của chúng tôi, của chúng ta (tính từ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều). our là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the speaker and one or more other people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ our

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Mother and I took Adelaide's little one, then only a year old, into our care.

    Từ trong câu: our, mother, take, little, year, old, care

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The end will be all that our hearts most wish," he said.

    Từ trong câu: our, end, heart, wish

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We came out upon the river, but we did not know it for our river.

    Từ trong câu: did, know, river, upon, our, come, do, out

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "After all," he began again, "we have lives of our own....

    Từ trong câu: again, begin, we, after, our, own, all, live

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng our

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
our hero10.899 lần
our lives11.139 lần
our way18.022 lần
our friends11.810 lần
our friend10.830 lần
our hearts7.952 lần
our lord8.411 lần
our country8.422 lần
our horses7.111 lần
our heads6.806 lần
our journey6.769 lần
our house9.512 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ our

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ our trong kho câu?
Kho câu có 221 câu có từ our hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ our xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ our gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ our?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ our: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (43 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.