Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “our”

69 câu thật có từ our hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: our là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In our daily life we see many geometrical shapes around us and circle is among the most common.

    Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta thấy xung quanh mình có rất nhiều hình dạng hình học và hình tròn là một trong những hình phổ biến nhất.

    Từ trong câu: daily, many, our, shape, among, life, see, around

    «Student Projects/Circles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261506 (bản sửa đổi 2136664). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One of our first visits was to the Royal Gallery, in the Uffizi.

    Từ trong câu: first, one, visit, we, our, royal, gallery

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here the history we carry within ourselves, our origin story, and the stories we tell ourselves about ourselves become important.

    Từ trong câu: within, ourselves, history, about, our, story, important, become

    «Knowing Someone», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304062 (bản sửa đổi 2787770). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Let me find my last resting-place, dearest mother, at home, in our own little church-yard.”

    Từ trong câu: place, find, little, home, mother, our, own, dear

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, our model represents Web pages at all different ages and if the model is correct, it explains the structure of them all.

    Sau đó, mô hình của chúng tôi đại diện cho các trang Web ở mọi lứa tuổi khác nhau và nếu mô hình đúng, nó sẽ giải thích cấu trúc của tất cả chúng.

    Từ trong câu: age, correct, represent, structure, web, model, our, page

    «Web Science/Part2: Emerging Web Properties/Emerging Structure of the Web», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155656 (bản sửa đổi 2722580). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In this second wall, near the pepper-tree, was the home of our two monkeys Jack and Jill.

    Từ trong câu: two, tree, wall, was, home, we, monkey, this

    Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng our

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • our hero10.899 lần
  • our lives11.139 lần
  • our way18.022 lần
  • our friends11.810 lần
  • our friend10.830 lần
  • our hearts7.952 lần
  • our lord8.411 lần
  • our country8.422 lần
  • our horses7.111 lần
  • our heads6.806 lần
  • our journey6.769 lần
  • our house9.512 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ our

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ our trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ our hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ our xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ our gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ our?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ our: Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.