E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “onstage”

34 câu thật có từ onstage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: onstage nghĩa là trên sân khấu. onstage là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: situated or taking place on the area of a stage visible to the audience. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ onstage

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • He is also known onstage for wearing weird costumes that largely appeal to the audience.

    Từ trong câu: onstage, know, wear, weird, costume, largely, appeal, audience

    «Flea (musician)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35378 (bản sửa đổi 10770934). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When he sang onstage or on television, he always had a cocktail glass with him.

    Từ trong câu: onstage, sing, television, always, cocktail, glass

    «Dean Martin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49417 (bản sửa đổi 9221158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During the ceremony, actor Will Smith walked onstage and slapped comedian Chris Rock in the face.

    Từ trong câu: onstage, ceremony, actor, smith, walk, slap, comedian, rock

    «94th Academy Awards», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918023 (bản sửa đổi 10728684). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Before this movies had either been seen in "peep show" arrangements or onstage as part of Vaudeville shows.

    Từ trong câu: onstage, movie, either, see, peep, show, arrangement, part

    «US History/Advancements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174467 (bản sửa đổi 4488706). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Onstage formation would consist of three to five member lines.

    Từ trong câu: onstage, formation, consist, five, member, line

    «History of Western Theatre: Greeks to Elizabethans/Chorus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222417 (bản sửa đổi 3792757). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When performing onstage Buckethead wears a white KFC bucket over his head and an expressionless plain white costume mask.

    Từ trong câu: onstage, perform, wear, white, bucket, head, plain, costume

    «Buckethead», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56423 (bản sửa đổi 10989172). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He appeared with them onstage in Toronto that September, and played guitar on "Cold Turkey", Lennon's song about heroin addiction.

    Từ trong câu: onstage, appear, september, play, guitar, cold, turkey, song

    «Eric Clapton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10744 (bản sửa đổi 10410372). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When asked how he accounts for his flawless onstage pronunciation, Raul shrugs and says with a grin, "Well, that's acting."

    Từ trong câu: onstage, flawless, pronunciation, ask, account, shrug, grin, well

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ onstage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onstage trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ onstage hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ onstage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onstage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onstage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onstage: Quá khứ đơn (6 câu), would (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.