Câu tiếng Anh có từ “onstage”
34 câu thật có từ onstage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: onstage nghĩa là trên sân khấu. onstage là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: situated or taking place on the area of a stage visible to the audience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ onstage
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Buckethead records and performs onstage as a solo artist most of the time.
Từ trong câu: onstage, record, perform, solo, artist, time
«Buckethead», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56423 (bản sửa đổi 10989172). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are known for suggestive lyrics, onstage costumes and some very catchy tunes.
Từ trong câu: onstage, know, lyrics, costume, catchy, tune
«Village People», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=812489 (bản sửa đổi 10666284). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Debra's people were sitting around in the armchairs onstage, the animatronic presidents stacked in neat piles in the wings.
Từ trong câu: onstage, people, sit, around, armchair, president, stack, neat
Cory Doctorow, Down and Out in the Magic Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #8086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Langston is best known, oddly enough, as The Unknown Comic – a comedian who appears onstage wearing a paper bag over his head.
Từ trong câu: onstage, best, know, enough, unknown, comic, comedian, appear
«The Unknown Comic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120181 (bản sửa đổi 7529818). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ onstage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onstage trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ onstage hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ onstage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onstage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onstage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onstage: Quá khứ đơn (6 câu), would (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.