Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “onstage”

34 câu thật có từ onstage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: onstage nghĩa là trên sân khấu. onstage là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: situated or taking place on the area of a stage visible to the audience. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ onstage

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He called himself the "Unknown Comic", and told simple jokes when he appeared onstage.

    Từ trong câu: onstage, call, himself, unknown, comic, tell, simple, joke

    «The Gong Show», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=93385 (bản sửa đổi 10552895). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The following year, he performed onstage in Peter Pan at the Cleveland Play House.

    Từ trong câu: onstage, follow, year, perform, pan, play, house

    «Josh Robert Thompson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=540519 (bản sửa đổi 10980197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When he sang onstage or on television, he always had a cocktail glass with him.

    Từ trong câu: onstage, sing, television, always, cocktail, glass

    «Dean Martin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49417 (bản sửa đổi 9221158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I ducked into a utilidor, changed into my costume and went back onstage.

    Từ trong câu: onstage, change, costume, go, back

    Cory Doctorow, Down and Out in the Magic Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #8086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • She also sang onstage at the Cavern sometimes, backed by the band that was playing at the time.

    Đôi khi cô ấy cũng hát trên sân khấu ở Cavern, với sự hỗ trợ của ban nhạc đang chơi vào thời điểm đó.

    Từ trong câu: onstage, sing, sometimes, back, band, play, time

    «Cilla Black», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214805 (bản sửa đổi 8431404). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He appeared with them onstage in Toronto that September, and played guitar on "Cold Turkey", Lennon's song about heroin addiction.

    Từ trong câu: onstage, appear, september, play, guitar, cold, turkey, song

    «Eric Clapton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10744 (bản sửa đổi 10410372). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ onstage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onstage trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ onstage hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ onstage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onstage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onstage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onstage: Quá khứ đơn (6 câu), would (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.