Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neutral”

252 câu thật có từ neutral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neutral nghĩa là trung tính. neutral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having no personal preference. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neutral

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng neutral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
selects neutral134 lần
neutral scoring137 lần
neutral tint115 lần
neutral tinted89 lần
electrically neutral60 lần
neutral tints78 lần
gender neutral93 lần
stylistically neutral40 lần
neutral stimulus53 lần
neutral territory113 lần
neutral stimuli35 lần
neutral ph42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neutral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neutral trong kho câu?
Kho câu có 252 câu có từ neutral hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neutral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neutral gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neutral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neutral: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.