Cụm từ đi cùng với: neutral
Phân tích 12 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “neutral” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
selects neutralMạnh8.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 134 lần
neutral scoringMạnh8.8
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 137 lần
neutral tintMạnh8.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 115 lần
neutral tintedMạnh8.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 89 lần
electrically neutralMạnh8.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 60 lần
neutral tintsMạnh7.7
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 78 lần
gender neutralMạnh7.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 93 lần
stylistically neutralMạnh7.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 40 lần
neutral stimulusMạnh7.3
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 53 lần
neutral territoryMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 113 lần
neutral stimuliTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 35 lần
neutral phTự nhiên6.5
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 42 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với neutral
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.