Câu tiếng Anh có từ “motif”
89 câu thật có từ motif hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: motif nghĩa là họa tiết. motif là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a design or figure that consists of recurring shapes or colors, as in architecture or decoration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ motif
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The most obvious motif seen in them is the circles and lines, which depict dreaming tracks.
Từ trong câu: motif, obvious, see, circle, line, depict, dream, track
«Pinta Pinta Tjapanangka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=355698 (bản sửa đổi 10301979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Again and again recurs the motif of her beauty before which the world must fall prostrate.
Từ trong câu: motif, again, recur, beauty, world, fall, prostrate
Emil Lucka, The Evolution of Love. Nguồn: Project Gutenberg #17699. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is also Open Motif which is a release of the "original" Motif under more liberal licensing terms.
Từ trong câu: motif, open, release, original, liberal, license, term
«X Window Programming/Motif», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98737 (bản sửa đổi 3077373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The motif of the book was the jealousy which husbands are apt to feel of their wives' relations.
Từ trong câu: motif, book, husband, apt, feel, wife, relation
Catherine Helen Spence, An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #4220. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Around the mouth is a large white patch, in which we may see the white hand motif conventionalized.
Từ trong câu: motif, around, mouth, large, white, patch, see, hand
Lewis Spence, The gods of Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #71503. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The specimen lappet, illustrated, shows the "figure" motif which appears in "Point de France" and the old "Venetian Point," and which at once dates its manufacture.
Từ trong câu: motif, specimen, illustrate, show, figure, appear, point, old
Emily Leigh Lowes, Chats on Old Lace and Needlework. Nguồn: Project Gutenberg #26120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The adult zebra finch song comprises a repeated sequence of sounds, called a motif, which lasts about a second.
Bài hát của chim sẻ ngựa vằn trưởng thành bao gồm một chuỗi âm thanh lặp đi lặp lại, được gọi là mô típ, kéo dài khoảng một giây.
Từ trong câu: zebra, motif, adult, song, comprise, repeat, sequence, sound
«Sensory Systems/NonPrimates BirdSong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294603 (bản sửa đổi 3204314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng motif
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| leit motif | 10 lần |
| eulenspiegel motif | 6 lần |
| structural motif | 20 lần |
| helix motif | 7 lần |
| floral motif | 6 lần |
| jaguar motif | 8 lần |
| decorative motif | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ motif
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motif trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ motif hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ motif xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motif gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motif?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motif: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.