Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “motif”

89 câu thật có từ motif hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: motif nghĩa là họa tiết. motif là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a design or figure that consists of recurring shapes or colors, as in architecture or decoration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ motif

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Other motifs derived from Sterne, less integral, may be briefly summarized.

    Từ trong câu: motif, derive, less, integral, briefly, summarize

    Harvey W. Hewett-Thayer, Laurence Sterne in Germany A Contribution to the Study of the Literary Relations of England and Germany in the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #26183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The character of this may be divined from the melody rippling softly forth, the motif of peaceful love.

    Từ trong câu: motif, character, melody, softly, forth, peaceful, love

    Gertrude Hall Brownell, The Wagnerian Romances. Nguồn: Project Gutenberg #27265. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Around the mouth is a large white patch, in which we may see the white hand motif conventionalized.

    Từ trong câu: motif, around, mouth, large, white, patch, see, hand

    Lewis Spence, The gods of Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #71503. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some motifs from residues may affect the confirmation.

    Từ trong câu: motif, residue, affect, confirmation

    «Structural Biochemistry/p53», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280153 (bản sửa đổi 3652141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The decrease may be caused by several motifs.

    Từ trong câu: motif, decrease, cause, several

    «Forensic sciences: Effects of stress and perturbations on soil communities/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361112 (bản sửa đổi 4654073). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng motif

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leit motif10 lần
eulenspiegel motif6 lần
structural motif20 lần
helix motif7 lần
floral motif6 lần
jaguar motif8 lần
decorative motif6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ motif

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motif trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ motif hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ motif xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motif gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motif?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motif: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.