Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “motif”

89 câu thật có từ motif hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: motif nghĩa là họa tiết. motif là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a design or figure that consists of recurring shapes or colors, as in architecture or decoration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ motif

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • After that he became a figurative painter, often of religious motifs.

    Từ trong câu: motif, figurative, become, painter, often, religious

    «Graham Sutherland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1057958 (bản sửa đổi 10919407). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He made free use of the motif of the eight branching arms projecting right and left in one plane from the central stem.

    Từ trong câu: motif, make, free, use, eight, branch, arm, project

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He called his third symphony “The Eroica,” his sixth the “Pastoral,” and said that the motif of the fifth indicated “Fate Knocking at the Door.”

    Từ trong câu: motif, call, third, symphony, pastoral, fifth, indicate, fate

    Daniel Gregory Mason, Beethoven and His Forerunners. Nguồn: Project Gutenberg #57155. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He wrote for important occasions illuminated with folk motifs.

    Từ trong câu: illuminate, motif, write, important, occasion, folk

    «Winok Bourel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=964828 (bản sửa đổi 8947448). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They gave the children names, changed the mother to a stepmother, and introduced Christian motifs.

    Từ trong câu: stepmother, give, child, name, change, mother, introduce, christian

    «Hansel and Gretel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316245 (bản sửa đổi 9089701). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng motif

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leit motif10 lần
eulenspiegel motif6 lần
structural motif20 lần
helix motif7 lần
floral motif6 lần
jaguar motif8 lần
decorative motif6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ motif

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motif trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ motif hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ motif xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motif gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motif?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motif: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.