Câu tiếng Anh có từ “mien”
91 câu thật có từ mien hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mien nghĩa là cách thức hoặc hành vi trang nghiêm. mien là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dignified manner or conduct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mien
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"Prayers!" answered Medon, with a more calm and hopeful mien than he had yet maintained.
Từ trong câu: mien, prayer, answer, calm, hopeful, maintain
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At last, after many braves had spoken, a chief of tall and noble mien arose.
Cuối cùng, sau khi nhiều dũng sĩ lên tiếng, một thủ lĩnh cao lớn và quý phái đã xuất hiện.
Từ trong câu: mien, last, many, speak, chief, tall, noble, arise
R. M. Ballantyne, The Buffalo Runners: A Tale of the Red River Plains. Nguồn: Project Gutenberg #23372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The next morning with a humble but dignified mien, Mid apologized for everything that he had done.
Từ trong câu: mien, next, morning, humble, dignify, mid, apologize, everything
Robert Henry Reece, Night Bombing with the Bedouins. Nguồn: Project Gutenberg #26879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The haughty mien of the proud chief was thrown aside, and his voice had assumed the melting tenderness of early years.
Từ trong câu: mien, haughty, proud, chief, throw, aside, voice, assume
Mayne Reid, Osceola the Seminole; or, The Red Fawn of the Flower Land. Nguồn: Project Gutenberg #35620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tess, who had been quite unconscious of her action and mien, instantly withdrew the large dark gaze of her eyes, stammering with a flush, “I beg your pardon!”
Từ trong câu: mien, instantly, quite, unconscious, action, withdraw, large, dark
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mien-yaun had given out that he was about to be married; but to whom, or to how many, remained a mystery.
Từ trong câu: mystery, mien, give, out, married, many, remain
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mien-yaun sipped it with an air of high-breeding that neither Ching-ki-pin nor her respectable mother-in-law had ever seen before.
Từ trong câu: breeding, breed, mien, air, pin, respectable, neither, high
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mien
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| majestic mien | 46 lần |
| boh mien | 17 lần |
| dejected mien | 29 lần |
| haughty mien | 63 lần |
| dignified mien | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mien
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mien trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ mien hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mien xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mien gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mien?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mien: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.