Câu tiếng Anh có từ “mien”
91 câu thật có từ mien hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mien nghĩa là cách thức hoặc hành vi trang nghiêm. mien là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dignified manner or conduct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mien
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Even when beset with circumstances which to the world would spell defeat, the apostle moved with the mien of a conqueror.
Từ trong câu: mien, apostle, even, circumstance, world, spell, defeat, move
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the whole mien there is a simplicity and dignity which, united with her exquisite loveliness and deep sorrow, are inexpressibly pathetic.
Từ trong câu: mien, whole, simplicity, dignity, unite, exquisite, deep, sorrow
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They walk with so much stateliness and good grace, that one cannot help admiring and loving them; by which means their fine mien often saves their lives.
Từ trong câu: mien, walk, much, good, grace, can, help, admire
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was easy to observe the affected elevation of mien with which every one entered, and the supercilious civility with which they paid their compliments to each other.
Từ trong câu: mien, easy, observe, affect, elevation, every, enter, paid
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was all a part of the delicious change which these past few days had wrought in her, this warm and supple softness of mien, of eye and smile and voice.
Từ trong câu: delicious, softness, supple, part, change, past, day, warm
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mien
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| majestic mien | 46 lần |
| boh mien | 17 lần |
| dejected mien | 29 lần |
| haughty mien | 63 lần |
| dignified mien | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mien
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mien trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ mien hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mien xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mien gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mien?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mien: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.