Câu tiếng Anh có từ “mien”
75 câu thật có từ mien hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mien nghĩa là cách thức hoặc hành vi trang nghiêm. mien là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dignified manner or conduct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mien
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Last summer several family horses of respectable mien and Roman noses appeared with their tails banged.
Từ trong câu: mien, last, summer, several, family, horse, respectable, nose
Mabel Osgood Wright, People of the Whirlpool From The Experience Book of a Commuter's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #11561. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was a loosely knit, raw-boned man of about thirty-five, of serious but pleasant mien.
Từ trong câu: mien, loosely, knit, raw, bone, man, thirty, five
Charles Goff Thomson, Terry A Tale of the Hill People. Nguồn: Project Gutenberg #20563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A person remarkable for his noble mien and graceful aspect, appeared close at hand, sitting and playing upon a pipe.
Từ trong câu: mien, person, remarkable, noble, graceful, aspect, appear, close
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 01: Julius Caesar. Nguồn: Project Gutenberg #6386. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His face was turned toward me; his mien was severe, but serene; he spoke as of some far-past, distant dream.
Từ trong câu: mien, face, turn, toward, severe, serene, speak, far
Jessie Fothergill, The first violin: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #29219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some foot-passengers now came up the lane; and seeing two ladies, of mien so remarkable, turned round, and gazed curiously.
Từ trong câu: mien, foot, passenger, now, come, up, lane, see
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And here he soon attracted attention because his appearance and mien were so noble that even his coarse clothes and his new way of life could not disguise him.
Từ trong câu: mien, soon, attract, attention, because, appearance, noble, even
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mien
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| majestic mien | 46 lần |
| boh mien | 17 lần |
| dejected mien | 29 lần |
| haughty mien | 63 lần |
| dignified mien | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mien
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mien trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ mien hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mien xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mien gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mien?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mien: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.