Câu tiếng Anh có từ “mien”
85 câu thật có từ mien hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mien nghĩa là cách thức hoặc hành vi trang nghiêm. mien là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dignified manner or conduct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mien
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
No woman, it seems to me, had greater dignity of mien and manner than Princess Dolgoruki.
Từ trong câu: mien, woman, seem, great, dignity, manner, princess
Louise-Elisabeth Vigée-Lebrun, The Memoirs of Madame Vigée Lebrun. Nguồn: Project Gutenberg #31934. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No sooner had he come in sight of the Master than he read in his mien the struggles going on within him.
Từ trong câu: mien, soon, come, sight, master, read, struggle, go
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Though her mien carries much more invitation than command, to behold her is an immediate check to loose behaviour; to love her was a liberal education.
Từ trong câu: mien, though, carry, much, invitation, command, immediate, check
Mabel Patterson, Through the Year with Famous Authors. Nguồn: Project Gutenberg #40412. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Deeper than ever plummet sounded was Mien-yaun's wretchedness now.
Từ trong câu: plummet, deep, ever, sound, mien, now
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mien
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| majestic mien | 46 lần |
| boh mien | 17 lần |
| dejected mien | 29 lần |
| haughty mien | 63 lần |
| dignified mien | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mien
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mien trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ mien hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mien xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mien gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mien?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mien: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.