Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mien”

91 câu thật có từ mien hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mien nghĩa là cách thức hoặc hành vi trang nghiêm. mien là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: dignified manner or conduct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mien

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng mien

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
majestic mien46 lần
boh mien17 lần
dejected mien29 lần
haughty mien63 lần
dignified mien55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mien

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mien trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ mien hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mien xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mien gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mien?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mien: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.