Câu tiếng Anh có từ “melt”
339 câu thật có từ melt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: melt nghĩa là tan chảy. melt là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reduce or cause to be reduced from a solid to a liquid state, usually by heating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ melt
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
I will melt the stony hearts of your enemies by my tears and prayers.
Từ trong câu: melt, heart, enemy, tear
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“The snow’s melting outside, and he’ll track it all over the house.”
Từ trong câu: melt, outside, track, house
Frank V. Webster, Tom the telephone boy; or, The mystery of a message. Nguồn: Project Gutenberg #68471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will be heated until it is just melted (not boiled).
Từ trong câu: melt, heat, until, boil
«Lenses and focal length», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214597 (bản sửa đổi 2445190). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
All the old frozen woes seemed to melt in her, and she murmured awkwardly, looking away from him: “Oh, I'll wait.”
Từ trong câu: melt, frozen, freeze, old, seem, look, away, wait
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“He will melt before I shall.”
Từ trong câu: melt
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The stronger the bonding in a metal, the higher its melting and boiling points will be.
Từ trong câu: bond, melt, strong, metal, high, boil, point
«A-level Chemistry/OCR (Salters)/Metallic bonding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152937 (bản sửa đổi 3484932). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will melt away revealing a dune bud.
Từ trong câu: bud, melt, away, reveal
«Super Mario Sunshine/Gelato Beach blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427101 (bản sửa đổi 4300723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We can crush or sacrifice Turkey in revolution, but before a revolution in Germany your Majesty's guns will melt like butter in the sun.
Từ trong câu: crush, melt, butter, sacrifice, turkey, revolution, gun, like
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
American literature probably will continue to be an effort until our American melting-pot ceases boiling.
Từ trong câu: pot, boiling, melt, literature, probably, continue, effort, until
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do not leave bong out - It will melt into a big sloppy mess.
Từ trong câu: sloppy, leave, out, melt, big, mess
«Marijuana/How to build a pykrete bong», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97683 (bản sửa đổi 2595030). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Once you enter, Rosa will coax Rydia into using Fire to melt the barrier of ice.
Từ trong câu: coax, once, enter, use, fire, melt, barrier, ice
«Final Fantasy IV/Mt. Hobs to Fabul», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428938 (bản sửa đổi 3926765). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another possibility is that our polar ice caps will melt.
Từ trong câu: polar, another, possibility, ice, cap, melt
«High School Earth Science/The Carbon Cycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243593 (bản sửa đổi 3683230). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng melt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ melt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melt trong kho câu?
- Kho câu có 339 câu có từ melt hoặc các dạng của từ, trích từ 296 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ melt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melt: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.