Câu tiếng Anh có từ “melt”
310 câu thật có từ melt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: melt nghĩa là tan chảy. melt là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reduce or cause to be reduced from a solid to a liquid state, usually by heating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ melt
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Little snow melt leads to a large ice cap, reaching almost in certain spots.
Từ trong câu: melt, little, snow, lead, large, ice, cap, reach
«Mount Logan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=361152 (bản sửa đổi 9588042). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng melt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ melt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melt trong kho câu?
- Kho câu có 310 câu có từ melt hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ melt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melt: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (25 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.