Câu tiếng Anh có từ “maneuver”
135 câu thật có từ maneuver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maneuver nghĩa là điều động. maneuver là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a military training exercise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maneuver
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Throughout his political maneuvering, he was unable to obtain real power within the top leadership of the government.
Từ trong câu: maneuver, throughout, political, unable, obtain, real, power, top
«Saylor.org's Comparative Politics/Case Study: The Arab Spring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277171 (bản sửa đổi 4235036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For the next six days they march and maneuver through the beautiful country in the neighborhood of West Point.
Từ trong câu: maneuver, next, six, day, march, beautiful, country, neighborhood
Robert C. Richardson, West Point An Intimate Picture of the National Military Academy and of the Life of the Cadet. Nguồn: Project Gutenberg #57316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A normal station-keeping maneuver to adjust its location was not completed as usual and services could not be continued.
Từ trong câu: maneuver, normal, station, keep, adjust, location, complete, usual
«GOES-12 weather satellite fails during adjustment», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=86720 (bản sửa đổi 4818700). · English Wikinews · CC BY 2.5
Pilots had to fly with many maneuvers to try to not be shot, and be able to shoot the enemy planes.
Từ trong câu: maneuver, pilot, fly, many, try, shot, able, shoot
«Dogfight», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75422 (bản sửa đổi 9232436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We expect to go down the bay on some maneuvers this afternoon and want to get you fellows to your places as quickly as possible."
Từ trong câu: maneuver, expect, go, down, bay, afternoon, want, get
James R. Driscoll, The Brighton Boys with the Submarine Fleet. Nguồn: Project Gutenberg #12939. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I forget what reply I made to this, but I grant that in my heart I thought the old woman capable of any weird maneuver.
Từ trong câu: maneuver, forget, heart, weird, reply, capable, grant, make
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Like so many reporters we shall be present at maneuvers putting our notes into graphic and specific form.
Từ trong câu: reporter, maneuver, graphic, like, many, present, put, note
William Addleman Ganoe, The English of military communications. Nguồn: Project Gutenberg #71741. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maneuver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| flanking maneuver | 25 lần |
| skillful maneuver | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maneuver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maneuver trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ maneuver hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maneuver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maneuver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maneuver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maneuver: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.