Câu tiếng Anh có từ “maneuver”
135 câu thật có từ maneuver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maneuver nghĩa là điều động. maneuver là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a military training exercise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maneuver
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Each year the progress made under his direction has been displayed at the autumn maneuvers.
Từ trong câu: maneuver, year, progress, make, direction, display, autumn
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A system of maneuvering our Army in bodies of some little size has been begun and should be steadily continued.
Từ trong câu: maneuver, system, army, body, little, size, begin, steadily
Theodore Roosevelt, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tactically this battle has become famous for the maneuver of "breaking the line," contrary to the express stipulations of the Fighting Instructions.
Từ trong câu: tactically, battle, become, famous, maneuver, break, line, contrary
William Oliver Stevens, A History of Sea Power. Nguồn: Project Gutenberg #24797. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maneuver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| flanking maneuver | 25 lần |
| skillful maneuver | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maneuver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maneuver trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ maneuver hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maneuver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maneuver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maneuver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maneuver: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.