Câu tiếng Anh có từ “maneuver”
135 câu thật có từ maneuver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maneuver nghĩa là điều động. maneuver là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a military training exercise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maneuver
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Students must have a degree of know-how to maneuver around a computer and basic software.
Từ trong câu: maneuver, student, degree, know, around, computer, basic, software
«K-12 School Computer Networking/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164575 (bản sửa đổi 4090111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It had to do with certain maneuvers against the German Crown Prince, directed by Sarrail under the command of Dubail.
Từ trong câu: maneuver, certain, crown, prince, direct, command
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pilots had to fly with many maneuvers to try to not be shot, and be able to shoot the enemy planes.
Từ trong câu: maneuver, pilot, fly, many, try, shot, able, shoot
«Dogfight», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75422 (bản sửa đổi 9232436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the same time, vestibular functions must be considered jointly with visual task performance, since both have special significance for such maneuvers as vehicle docking.
Từ trong câu: significance, special, dock, maneuver, visual, since, performance, vehicle
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Don’t tell me that an expert like you doesn’t know that parachutes must be worn for acrobatic maneuvers,” he said and winked at the gang.
Từ trong câu: acrobatic, tell, expert, like, know, parachute, wear, maneuver
Charles Spain Verral, The boy who couldn't fly. Nguồn: Project Gutenberg #78136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maneuver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| flanking maneuver | 25 lần |
| skillful maneuver | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maneuver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maneuver trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ maneuver hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maneuver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maneuver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maneuver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maneuver: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.