Câu tiếng Anh có từ “maneuver”
135 câu thật có từ maneuver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maneuver nghĩa là điều động. maneuver là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a military training exercise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maneuver
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I had grown fond of the boat, on which I could practice my old sailing maneuvers.
Từ trong câu: maneuver, grow, fond, boat, practice, old, sail
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But either thru knowledge or by chance, the Germans had prepared against this maneuver and the surprise was reversed.
Từ trong câu: maneuver, either, knowledge, chance, prepare, surprise, reverse
Julius Klausner, Company B, 307th Infantry Its history, honor roll, company roster, Sept., 1917, May, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #33932. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Indians had suffered severely from the close firing which ensued upon their first attack, and were now maneuvering and awaiting the arrival of reinforcements.
Từ trong câu: maneuver, suffer, severely, close, fire, first, attack, now
Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Maneuvering it with total disregard for his sacroiliac, Regan managed to hook the boot under one of the coils the conduit had made around him.
Từ trong câu: disregard, conduit, maneuver, total, manage, hook, boot, make
Richard Wilson, Traveling Companion Wanted. Nguồn: Project Gutenberg #51759. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maneuver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| flanking maneuver | 25 lần |
| skillful maneuver | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maneuver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maneuver trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ maneuver hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maneuver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maneuver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maneuver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maneuver: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.