Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maneuver”

135 câu thật có từ maneuver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maneuver nghĩa là điều động. maneuver là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a military training exercise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maneuver

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The second step of a pulling maneuver may be completed, even if the pulling piece is lost on the first step.

    Từ trong câu: maneuver, second, step, pull, complete, even, piece, lose

    «Arimaa/Playing The Game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88421 (bản sửa đổi 4437579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng maneuver

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flanking maneuver25 lần
skillful maneuver25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maneuver

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maneuver trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ maneuver hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maneuver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maneuver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maneuver?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maneuver: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.