Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lethargically”

24 câu thật có từ lethargically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lethargically nghĩa là một cách thờ ơ. lethargically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without energy; in a lethargic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lethargically

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • The road lay before him long and bare, and lethargically he took it.

    Từ trong câu: lethargically, road, lay, long, bare, take

    Leonard Merrick, The Man Who Was Good. Nguồn: Project Gutenberg #43837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • While she sat there she was always thinking, but vaguely, slowly, lethargically.

    Từ trong câu: lethargically, sit, always, think, slowly

    Robert Hichens, A Spirit in Prison. Nguồn: Project Gutenberg #2994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lethargically he got up, put a coal or two on the fire, and went down to change.

    Từ trong câu: lethargically, get, up, put, coal, fire, go, down

    Alec Waugh, The Loom of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #18863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "But I got the boat off in time," Eve repeated, lethargically.

    “Nhưng tôi đã rời thuyền kịp lúc,” Eve lặp lại một cách uể oải.

    Từ trong câu: lethargically, get, boat, off, time, repeat

    Constance Fenimore Woolson, Jupiter Lights. Nguồn: Project Gutenberg #34282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is he related to a copy-book?" replied her Grace lethargically.

    Từ trong câu: lethargically, relate, copy, book, reply, grace

    Robert Hichens, The Londoners. Nguồn: Project Gutenberg #68809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • First she lay back lethargically in a chair; suddenly she sprang up and cried: "Take away the murderers!"

    Từ trong câu: lethargically, first, lay, back, chair, suddenly, spring, up

    Kuno, 1855-1930 [Editor] Francke, The German Classics, v. 20 Masterpieces of German Literature Translated into English. Nguồn: Project Gutenberg #31081. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Step by step they moved lethargically, and in single file.

    Từ trong câu: lethargically, step, move, single, file

    Charles Neville Buck, The Code of the Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #38498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Long had they lived lethargically without a past in which they could rejoice, or a noble future on which to place their hopes.

    Từ trong câu: lethargically, long, live, past, noble, future, place, hope

    Gustav Freytag, Pictures of German Life in the XVIIIth and XIXth Centuries, Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #33819. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then his spirits rose, and he was the old brilliant talker, the joyous galliard until, in due time, he became silently and lethargically drunk.

    Từ trong câu: lethargically, spirit, rise, old, brilliant, until, due, time

    Gilbert Parker, Northern Lights, Volume 2.. Nguồn: Project Gutenberg #6187. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the heavy noonday air of the streets they moved lethargically, drifting westward to the hall where the A. R. U. committees were in session.

    Từ trong câu: lethargically, heavy, air, street, move, drift, westward, hall

    Robert Herrick, The Web of Life. Nguồn: Project Gutenberg #7828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lethargically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lethargically trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ lethargically hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lethargically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lethargically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lethargically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lethargically: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.