Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “lethargically”

24 câu thật có từ lethargically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lethargically nghĩa là một cách thờ ơ. lethargically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without energy. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Some children are slow thinkers, and react lethargically: as a class, country children are mentally much slower than town-bred youngsters.

    Từ trong câu: mentally, react, lethargically, child, slow, thinker, class, country

    H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lethargically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lethargically trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ lethargically hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lethargically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lethargically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lethargically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lethargically: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.