Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lecturer”

147 câu thật có từ lecturer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lecturer nghĩa là giảng viên. lecturer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public lecturer at certain universities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lecturer

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng lecturer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
temperance lecturer45 lần
senior lecturer38 lần
bampton lecturer7 lần
lyceum lecturer8 lần
lecturer on anatomy12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lecturer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lecturer trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ lecturer hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lecturer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lecturer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lecturer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lecturer: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.