E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lecturer”

142 câu thật có từ lecturer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lecturer nghĩa là giảng viên. lecturer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public lecturer at certain universities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lecturer

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • During class times, lecturers could also use one of these types of programs to allow students standing breaks.

    Từ trong câu: lecturer, class, time, use, type, program, allow, student

    «Exercise as it relates to Disease/The use of text messages to decrease sedentary behaviour in University students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387576 (bản sửa đổi 3640637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At a school, college or university, the teacher or the lecturer counts the people outside to find out if anyone is missing.

    Từ trong câu: lecturer, school, college, university, teacher, count, people, outside

    «Fire drill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161803 (bản sửa đổi 10382536). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The King of the Belgians also honoured the lecturer by receiving her in special audience to discuss means of improving communication between Belgium and Tasmania.

    Từ trong câu: lecturer, king, honor, receive, special, audience, discuss, mean

    Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Local and foreign students and lecturers, from different fields of learning took part in the research.

    Từ trong câu: foreign, lecturer, local, student, different, field, learn, take

    «Active Learning In Virtual Environment/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439084 (bản sửa đổi 4005128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lecturer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
temperance lecturer45 lần
senior lecturer38 lần
bampton lecturer7 lần
lyceum lecturer8 lần
lecturer on anatomy12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lecturer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lecturer trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ lecturer hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lecturer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lecturer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lecturer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lecturer: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.