Câu tiếng Anh có từ “lecturer”
147 câu thật có từ lecturer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lecturer nghĩa là giảng viên. lecturer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public lecturer at certain universities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lecturer
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If you would get money as a writer or lecturer, you must be popular, which is to go down perpendicularly.
Từ trong câu: lecturer, get, money, writer, popular, go, down
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He must be a very engaging lecturer, imparting to his official labor an interest which does not always belong to labors of like kind.
Từ trong câu: lecturer, engage, official, labor, interest, always, belong, like
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a nutshell, lecturers had to bridge diverging interests as well as differences in computer literacy skills among the participants.
Từ trong câu: nutshell, lecturer, bridge, diverge, interest, well, difference, computer
«TAO/Handbook/Context Analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148907 (bản sửa đổi 1517714). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lecturer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lecturer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lecturer trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ lecturer hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lecturer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lecturer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lecturer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lecturer: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.