Câu tiếng Anh có từ “lecturer”
147 câu thật có từ lecturer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lecturer nghĩa là giảng viên. lecturer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public lecturer at certain universities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lecturer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some disappointment may have been caused by the appearance of the fair lecturer.
Từ trong câu: lecturer, disappointment, cause, appearance, fair
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the question of the miraculous has been already handled by another lecturer.
Từ trong câu: lecturer, question, already, handle, another
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lecturers were also to be obtained by this committee, and this involved much forethought and preparation of the field.
Từ trong câu: lecturer, obtain, committee, involve, much, preparation, field
L. P. Brockett, Woman's Work in the Civil War: A Record of Heroism, Patriotism, and Patience. Nguồn: Project Gutenberg #21853. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This gentleman, a foreign lecturer and teacher, had been chilled by the lack of understanding by Americans of his ideals.
Từ trong câu: lecturer, gentleman, foreign, teacher, chill, lack, understand, ideal
Ida M. Tarbell, All in the Day's Work: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #63754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A hearty vote of thanks to the lecturer was proposed by Mr. Clemson and carried by acclamation.
Từ trong câu: hearty, vote, thank, lecturer, propose, mr, carry
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Walter Francis Maxwell Howden/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423207 (bản sửa đổi 4014891). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lecturer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lecturer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lecturer trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ lecturer hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lecturer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lecturer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lecturer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lecturer: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.