Câu tiếng Anh có từ “lecturer”
147 câu thật có từ lecturer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ lecturer
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Whereas one might attribute a bad mark to a bad lecturer or unfair marking.
Từ trong câu: lecturer, whereas, attribute, bad, mark, unfair
«Motivation and emotion/Book/2013/Attributions and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149123 (bản sửa đổi 2391191). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some disappointment may have been caused by the appearance of the fair lecturer.
Từ trong câu: lecturer, disappointment, cause, appearance, fair
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lecturer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lecturer trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ lecturer hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lecturer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lecturer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.