Câu tiếng Anh có từ “lecturer”
142 câu thật có từ lecturer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lecturer nghĩa là giảng viên. lecturer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public lecturer at certain universities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lecturer
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There were two transmitters, one before the lecturer and the other entirely outside the room.
Từ trong câu: lecturer, transmitter, entirely, outside, room
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397890 (bản sửa đổi 4537140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A mesmeric lecturer occasionally came down there and caused some fun.
Từ trong câu: mesmeric, lecturer, occasionally, come, down, cause, fun
Isabel, Lady Burton, The Life of Captain Sir Richard F. Burton, volume 1 (of 2) By His Wife, Isabel Burton. Nguồn: Project Gutenberg #54578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lecturer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lecturer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lecturer trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ lecturer hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lecturer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lecturer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lecturer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lecturer: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.