Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lecturer”

147 câu thật có từ lecturer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lecturer nghĩa là giảng viên. lecturer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public lecturer at certain universities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lecturer

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • We would still have teachers, but not lecturers.

    Từ trong câu: lecturer, still, teacher

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 13/13.2.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194585 (bản sửa đổi 4664124). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He must be a very engaging lecturer, imparting to his official labor an interest which does not always belong to labors of like kind.

    Từ trong câu: lecturer, engage, official, labor, interest, always, belong, like

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only last winter a lady lecturer arrived here on a load of wood; she didn't lose her temper and get mad like you did.

    Từ trong câu: lecturer, last, winter, lady, arrive, load, wood, lose

    Francis Hopkinson Smith, Forty Minutes Late 1909. Nguồn: Project Gutenberg #23697. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of the Boyle Lecturers, Collings the "Deist" caustically said that nobody doubted the existence of the Deity till they set to work to prove it.

    Từ trong câu: lecturer, nobody, doubt, existence, till, set, work, prove

    Edward Clodd, Pioneers of Evolution from Thales to Huxley With an Intermediate Chapter on the Causes of Arrest of the Movement. Nguồn: Project Gutenberg #39526. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lecturer is not precisely accurate in what he says of the definition of the immaculate conception.

    Từ trong câu: precisely, lecturer, accurate, definition, conception

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not alone from the lecturer and the essayist came this idea that the Germans are a superior race set apart to rule the world.

    Từ trong câu: essayist, alone, lecturer, come, idea, superior, race, set

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This applies not only to students, but also to lecturers and teachers, because cooperation and collaboration are possible at all levels.

    Điều này không chỉ áp dụng cho sinh viên mà còn cho cả giảng viên và giáo viên, bởi vì sự hợp tác và cộng tác có thể xảy ra ở mọi cấp độ.

    Từ trong câu: possible, collaboration, apply, lecturer, cooperation, student, teacher, because

    «OERlabs Openbook/Field Notes (OER-Seminars)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411644 (bản sửa đổi 3991500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lecturer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
temperance lecturer45 lần
senior lecturer38 lần
bampton lecturer7 lần
lyceum lecturer8 lần
lecturer on anatomy12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lecturer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lecturer trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ lecturer hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lecturer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lecturer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lecturer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lecturer: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.