Câu tiếng Anh có từ “lava”
158 câu thật có từ lava hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lava nghĩa là dung nham. lava là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rock that in its molten form (as magma) issues from volcanos. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lava
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
A platform will rise out of the lava, providing a method of getting across.
Từ trong câu: lava, platform, rise, out, provide, method, get, across
«Star Fox Adventures/Walkthrough/Rescuing Tricky», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432564 (bản sửa đổi 3985703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He will fix your airship so that it can fly over the lava.
«Final Fantasy IV/Tower of Babil - Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428944 (bản sửa đổi 3867384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The stone platform will then sink down in the lava, trapping you in the center.
Từ trong câu: lava, stone, platform, sink, down, trap, center
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Fire Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432716 (bản sửa đổi 4428557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Inside you'll find a pit of lava and a load of coins.
Từ trong câu: lava, inside, find, pit, load, coin
«Super Mario Advance 4: Super Mario Bros. 3/World e Part 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433301 (bản sửa đổi 3916817). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Similarly, we will review through four basic types of lava.
Từ trong câu: lava, similarly, review, four, basic, type
«Lava and Pyroclastic Material», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=219327 (bản sửa đổi 2787137). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
King Dodongo will end up rolling into the lava in the middle of the room and fry himself to a crisp.
Từ trong câu: lava, king, end, up, roll, middle, room, fry
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Dodongo's Cavern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432712 (bản sửa đổi 4383792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That is to say, the volcanic lava-flood, bursting up in the manner described, will explode, and flow according to Girondine formula and pre-established rule of philosophy?
Từ trong câu: lava, flood, burst, up, manner, describe, explode, flow
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lava seems to be sentient, as it will form a face when Gunyolk attacks.
Từ trong câu: sentient, lava, seem, form, face, attack
«Super Mario RPG: Legend of the Seven Stars/Characters/Smithy Gang», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436658 (bản sửa đổi 3985747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the lava comes out very thickly (viscous), there is more chance that it will erupt violently.
Từ trong câu: thickly, lava, come, out, chance, erupt, violently
«Viscosity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169683 (bản sửa đổi 10785927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lava
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lava
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lava trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ lava hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lava xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lava gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lava?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lava: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.